Bản dịch của từ 雨师 trong tiếng Việt

雨师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

雨师 (Danh từ)

yǔ shī
01

Một tên gọi cổ/別稱 cho cây 柽柳 (một loài cây ven nước, thân mảnh, thường mọc ở bờ sông, bờ ao)

3.柽柳的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vị thần/quỷ tượng trưng cho mưa; thuật ngữ cổ dùng để chỉ 'đấng cai quản mưa' hoặc 'dùng để gọi mưa'

2.用以指雨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vị thần cai mưa trong truyền thuyết cổ (thần chuyên điều khiển mưa), Hán-Việt: 'Vũ sư'

1.古代传说中司雨的神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨师

shī

Các từ liên quan

雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
师丈
师严道尊
师事
师人
雨
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép