Bản dịch của từ 雨水管 trong tiếng Việt

雨水管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

雨水管 (Danh từ)

yú shuí guǎn
01

Ống thoát nước mưa (ống đứng dẫn nước từ máng xối/ráo mái xuống mặt đất), còn gọi là ống xả nước

把檐沟里的水引到地面的竖管﹐多用铁皮等制成。也叫水落管。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨水管

shuǐ

guǎn

Các từ liên quan

雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
水上
水上运动
水上飞机
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
雨
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép