Bản dịch của từ 雨润 trong tiếng Việt

雨润

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

雨润 (Danh từ)

yǔ rùn
01

Làm ẩm, tưới mát; (thơ ca) mang lại sự tưới tẩm, làm tươi mát (như mưa làm đất đai tươi tốt)

2.指滋润。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mưa nhỏ, mưa phùn mỏng như sương (mưa mờ ẩm nhẹ)

3.谓细雨蒙蒙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mưa làm ẩm, hơi ẩm do mưa (mưa làm ướt/nuôi dưỡng đất đai)

1.语出《易.说卦》﹕“雨以润之。”后因以“雨润”指雨水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨润

rùn

Các từ liên quan

雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
润下
润丽
润养
润利
润含
雨
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép