Bản dịch của từ 雨立 trong tiếng Việt

雨立

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

雨立 (Danh từ)

yǔ lì
01

古代侍从贴身侍卫的典称出自史记·滑稽列传》),即侍从之职称类似近侍

《史记.滑稽列传》﹕“秦始皇时﹐置酒而天雨﹐陛楯者皆沾寒。优旃见而哀之……曰﹕‘汝虽长﹐何益﹐幸雨立。我虽短也﹐幸休居。’于是始皇使陛楯者得半相代。”后以“雨立”为侍从之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨立

Các từ liên quan

雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
立业
立业安邦
立主
立义
雨
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép