Bản dịch của từ 雨篷 trong tiếng Việt

雨篷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

雨篷 (Danh từ)

yǔ péng
01

Mái che ngoài trời dành cho che mưa (mái vòm, bạt che), cũng viết là “雨蓬

1.亦作“雨蓬”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mái bạt/che mưa trên thuyền; buồng che trên tàu (chỉ tàu có mui che)

2.船上用以遮雨的舱篷。借指有舱篷的船。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mái che chống mưa; tấm bạt/mai che ở cửa hàng, ô tô hoặc lối đi (tương tự 'mái hiên' hoặc 'bạt che')

3.遮雨的篷盖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨篷

péng

Các từ liên quan

雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
篷厂
篷声
篷子
篷寮
篷布
雨
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép