Bản dịch của từ 雨露之恩 trong tiếng Việt

雨露之恩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

雨露之恩 (Danh từ)

yǔ lù zhī ēn
01

Ơn trời/ơn mưa móc ban cho sự sống; ân huệ rộng lớn như mưa tưới cây (ẩn dụ: ân tình, ân đức)

滋生万物的雨露的恩情。比喻恩泽、恩情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨露之恩

zhī

ēn

Các từ liên quan

雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
之个
之乎者也
之任
之前
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
雨
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép