Bản dịch của từ 雪山童子 trong tiếng Việt

雪山童子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuě

ㄒㄩㄝˇxuethanh hỏi

雪山童子 (Danh từ)

xuě shān tóng zǐ
01

Tên gọi Phật giáo: “Tuyết Sơn Đại Sĩ”/“Tuyết Sơn đồng tử” — một vị hóa thân hoặc pháp danh liên quan đến núi tuyết (biệt danh, danh hiệu tôn kính)

1.亦称“雪山大士”。

Ví dụ
02

Một trong những tên gọi của Phật Thích Ca Mâu Ni; theo truyền thuyết, Thích Ca nhiều đời trước đã từng tu hành trên núi tuyết nên gọi là “雪山童子” (người tu ở núi tuyết).

2.佛教创始人释迦牟尼的别称。相传释氏在过去世曾在雪山修行﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雪山童子

xuě

shān

tóng

zi

Các từ liên quan

雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
童乌
童仆
童便
童儿
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
雪
Bính âm:
【xuě】【ㄒㄩㄝˇ】【TUYẾT】
Các biến thể:
䨮, 彐
Hình thái radical:
⿱,雨,彐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép