Bản dịch của từ 雲 trong tiếng Việt
雲

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
雲 (Danh từ)
(Hình tượng) Chữ tượng hình mô tả hình dáng mây cuộn xoay; gốc từ chữ hội ý gồm bộ mưa và chữ vân, nghĩa gốc là mây trời.
(象形。《說文》:古文字形。象雲迴轉形。“雲”爲會意字,从雨,从云。本義:雲彩。這個意義後作“雲”)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mây, đám hơi nước trên trời.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hơi nước trong khí quyển tụ lại thành những giọt nước nhỏ hoặc hạt nước, hoặc tập hợp có thể nhìn thấy được gọi là mây.
大氣中的水蒸氣,凝聚而成小水滴或水粒,或與雨共存時肉眼可見的集合體,叫做雲
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ những vật nhẹ nhàng, mềm mại, cuộn tròn như mây.
比喻輕柔舒捲如雲之物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các hạt vật chất nhỏ lơ lửng trong không khí hoặc khí thể, thường là tập hợp có thể nhìn thấy.
懸浮在周圍空氣或一種氣體中的物質的細微質點,通常是看得見的集合物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Điều gì đó gây tổn hại, nghi ngờ hoặc tranh cãi.
造成損害、毀損、受到懷疑或有爭議的某事物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ không gian cao trên trời, tầng khí cao.
借指高空
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lớp môi trường bao quanh một vật thể, ví dụ như bầu khí quyển.
指環繞某種物體的一種假定介質。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên viết tắt của tỉnh Vân Nam.
雲南省的簡稱
Họ Vân.
姓
雲 (Danh từ)
Ẩn dụ chỉ sự đông đảo, nhiều như mây.
比喻盛多
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ẩn dụ chỉ sự cao, vút lên như mây trên trời.
比喻高
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ẩn dụ chỉ sự xa xôi, cách biệt.
比喻疏遠。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ẩn dụ chỉ sự lang thang, không định hướng, như mây bay.
比喻飄泊不定。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 云, 𦤆, 𩂔
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,云
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
