Bản dịch của từ 零 trong tiếng Việt

Chữ sốTính từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

(Chữ số)

líng
01

0 độ (trên nhiệt kế)

温度计上的零度

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lẻ

用于表示质量、长度、时间、年岁等的两位数中间,表示单位较高的量下附有单位较低的量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không; số không; 0; số 0

表示小于任何正数、大于任何负数的数;表示没有数量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Linh

在大写汉字数字中表示数的空位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

líng
01

Lẻ; vụn vặt; lẻ tẻ; số lẻ

分散的;细碎的(跟“整”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

líng
01

Rụng; tàn; tan tác; xơ xác (hoa, lá)

(草木的花叶)枯萎下落

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rơi; tuôn trào; tuôn rơi; rơi xuống

(雨、露、眼泪等)落下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

líng
01

Họ Linh

Ví dụ
02

Lẻ; số lẻ; số dư ra

不够一定单位的零碎数量;整数以外的尾数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

零
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
霗, 霝, 𠏡, 𡈍, 𤅫, 𩂙, 𩃞, 𩆖, 𩆼, 〇, 零
Hình thái radical:
⿱,雨,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép