Bản dịch của từ 零 trong tiếng Việt
零

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
零 (Chữ số)
0 độ (trên nhiệt kế)
温度计上的零度
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lẻ
用于表示质量、长度、时间、年岁等的两位数中间,表示单位较高的量下附有单位较低的量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Không; số không; 0; số 0
表示小于任何正数、大于任何负数的数;表示没有数量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Linh
在大写汉字数字中表示数的空位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
零 (Tính từ)
Lẻ; vụn vặt; lẻ tẻ; số lẻ
分散的;细碎的(跟“整”相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
零 (Động từ)
Rụng; tàn; tan tác; xơ xác (hoa, lá)
(草木的花叶)枯萎下落
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rơi; tuôn trào; tuôn rơi; rơi xuống
(雨、露、眼泪等)落下
Từ tiếng Việt gần nghĩa
零 (Danh từ)
Họ Linh
姓
Lẻ; số lẻ; số dư ra
不够一定单位的零碎数量;整数以外的尾数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 霗, 霝, 𠏡, 𡈍, 𤅫, 𩂙, 𩃞, 𩆖, 𩆼, 〇, 零
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
