Bản dịch của từ 零瀼 trong tiếng Việt
零瀼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
零瀼 (Danh từ)
【líng ráng】
01
Danh từ: Từ "Sách Bài ca", ban đầu nó dùng để chỉ sương dày đặc hoặc sương giá trên cánh đồng (không sương), sau đó dùng để chỉ khung cảnh thiên nhiên gặp khó khăn vì lạnh và sương dày đặc trong cuộc hành trình hoặc tình huống.
《诗.郑风.野有蔓草》﹕“野有蔓草﹐零露瀼瀼。”后因以“零瀼”指霜重露浓等困扰征途之人的自然景象。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 零瀼
líng
零
ráng
瀼
Các từ liên quan
零丁
零丁孤苦
零丁洋
零七八碎
零七碎八
瀼瀼
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 霗, 霝, 𠏡, 𡈍, 𤅫, 𩂙, 𩃞, 𩆖, 𩆼, 〇, 零
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坽
凌
䡿
錂
蓤
酃
琌
㥄
㲆
鸰
伶
霛
䨲
霴
䨫
靈
雪
䨢
雺
䨠
露
霢
霾
靌
𠍧
蒧
雷
嵵
䑓
嗯
䃄
㨫
搇
缢
嗰
愈
零食
零钱
零下
零件
零售
零星
零碎
凋零
零散
零点
