Bản dịch của từ 雷令 trong tiếng Việt
雷令
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷令 (Danh từ)
【léi lìng】
01
Mệnh lệnh do Thần Lôi (Ông Trời sấm sét) ban ra, tượng trưng cho quyền uy và sức mạnh thiên nhiên.
2.雷公的命令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ quan huyện Lệnh của huyện Phong Thành, Nghi Xương thời Tấn, tên là Lôi Hoán (雷焕).
1.指晋雷焕。雷焕曾为豫章丰城县令﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷令
léi
雷
lìng
令
Các từ liên quan
雷丸
雷令剑
雷令风行
雷作
雷光
令上
令丙
令主
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
