Bản dịch của từ 雷塘 trong tiếng Việt
雷塘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷塘 (Danh từ)
【léi táng】
01
Tên địa danh ở bắc thành Dương Châu, Giang Tô; nổi tiếng thời Tùy, Đường với cảnh đẹp và là nơi an táng Tùy Dương Đế.
1.地名。在江苏扬州城北。隋唐时为风景胜地。隋炀帝葬此。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một cái hồ lớn trong vùng núi, còn gọi là Đại Long Trầm, nằm dưới núi Lôi Sơn ở miền Nam Ma Bình, Quảng Tây.
2.池名。又名大龙潭。在广西马平南雷山下。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷塘
léi
雷
táng
塘
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
塘丁税
塘上曲
塘上行
塘卒
塘坝
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
