Bản dịch của từ 雷峰 trong tiếng Việt
雷峰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷峰 (Danh từ)
【léi fēng】
01
Tên riêng, chỉ ngọn núi hoặc địa danh có thể gọi là “雷峰” hoặc “雷峯”
1.亦作“雷峯”。
Ví dụ
02
Tên núi nổi tiếng ở Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang, trước chùa Tịnh Từ trên núi Nam Bình, có nguồn gốc từ họ Lôi của người xưa sinh sống tại đây.
2.山峰名。在浙江杭州西湖南南屏山净慈寺前。旧有郡人雷氏居此﹐因名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một ngọn tháp nổi tiếng mang tên 'Lôi Phong'
3.塔名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷峰
léi
雷
fēng
峰
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
峰会
峰值
峰回路转
峰头
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
