Bản dịch của từ 雷打不动 trong tiếng Việt

雷打不动

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊleithanh sắc

雷打不动 (Trạng từ)

léi dǎ bú dòng
01

Đứng nguyên không thay đổi; làm việc cực kỳ cứng nhắc, tuân thủ nguyên tắc, 'không lay chuyển' (gợi nhớ: =sấm, 打不动=đánh cũng không động → không thay đổi)

比喻做事严遵规矩,决不变更。。如:「他一向是军令如山,雷打不动。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

比喻意志或态度非常坚定不能被改变像雷打也不动的意思常用来形容固执或坚守原则:「他对这个决定雷打不动」)。(Hán-Việt:Lôi đả bất động)

比喻意志坚定,不可动摇。。如:「他心如铁铸,雷打不动。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷打不动

léi

dòng

雷
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
Các biến thể:
擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
Hình thái radical:
⿱,雨,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép