Bản dịch của từ 雷斧 trong tiếng Việt
雷斧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷斧 (Động từ)
【léi fǔ】
01
Cây rìu truyền thuyết của thần Lôi dùng để phát ra tiếng sấm chớp, hình dáng giống rìu nên gọi là ‘Lôi phủ’.
1.传说中雷神用以发霹雳的工具。其形如斧﹐故称。
Ví dụ
02
Mô tả vật dụng tinh xảo, khéo léo đến mức không thể do con người tạo ra.
2.形容器物制作精巧﹐非人工所能为。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bị sấm sét đánh, bị chớp nổ giáng xuống
3.谓雷劈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷斧
léi
雷
fǔ
斧
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
