Bản dịch của từ 雷桐 trong tiếng Việt

雷桐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊleithanh sắc

雷桐 (Danh từ)

léi tóng
01

Truyền thuyết về nhân vật cổ đại trong ngành dược học, gồm hai người là Lôi Công và Đồng Quân.

传说中的古代制药人雷公和桐君的并称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷桐

léi

tóng

Các từ liên quan

雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
雷
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
Các biến thể:
擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
Hình thái radical:
⿱,雨,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép