Bản dịch của từ 雷泽 trong tiếng Việt
雷泽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷泽 (Danh từ)
【léi zé】
01
Tên một vùng đầm lầy cổ xưa ở khu vực giáp ranh Hà Nam và Sơn Đông, nổi tiếng trong truyền thuyết là nơi vua Thuấn từng đánh bắt cá.
1.亦作“靁泽”。古泽名。本名雷夏泽。在河南省范县东南接山东省菏泽市界。传说舜帝曾在此捕鱼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đại danh nhân thời đại đại thuần Hoàng đế, cụ thể chỉ vua Thuấn (大舜) – biểu tượng của người quân tử, hiền minh trong truyền thuyết Trung Hoa
2.借指大舜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nơi cư trú của thần Lôi theo thần thoại Trung Hoa.
3.神话传说中雷神的居处。
Ví dụ
04
Tên một huyện cổ, nằm trong địa phận huyện Quyền, tỉnh Sơn Đông ngày nay
4.古县名。在今山东省鄄城县境内。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷泽
léi
雷
zé
泽
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
