Bản dịch của từ 雷焕留剑 trong tiếng Việt

雷焕留剑

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊleithanh sắc

雷焕留剑 (Thành ngữ)

léi huàn liú jiàn
01

Hành động giữ lại, chiếm đoạt một phần vật quý giá khi chuyển giao, xuất phát từ câu chuyện lịch sử về việc giữ lại kiếm quý.

事出《晋书.张华传》。谓晋代雷焕在豫章丰城监狱屋基挖得龙泉﹑太阿二柄宝剑。一送张华﹐一留自佩。后以“雷焕留剑”指截留部分贵重物品的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷焕留剑

léi

huàn

liú

jiàn

Các từ liên quan

雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
焕丽
焕别
焕发
焕奕
焕彰
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
剑仙
剑侠
剑化
雷
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
Các biến thể:
擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
Hình thái radical:
⿱,雨,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép