Bản dịch của từ 雷神 trong tiếng Việt

雷神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊleithanh sắc

雷神 (Danh từ)

léi shén
01

Vị thần trong thần thoại chuyên cai quản sấm sét, thường gọi là 'Ông Trời Sấm' hay 'Ông Trời Sấm Chớp'

神话中主管打雷的神。俗称雷公。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷神

léi

shén

Các từ liên quan

雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
雷
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
Các biến thể:
擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
Hình thái radical:
⿱,雨,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép