Bản dịch của từ 雷轰荐福碑 trong tiếng Việt
雷轰荐福碑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷轰荐福碑 (Thành ngữ)
【léi hōng jiàn fú bēi】
01
Thành ngữ chỉ số phận bất trắc, gặp nhiều khó khăn và thất bại trong cuộc đời.
宋惠洪《冷斋夜话》卷二载﹐范文正公(仲淹)镇鄱阳时﹐有书生上诗甚工﹐并自言平生未尝饱﹐天下寒饿无出我右者。时盛行欧阳率更字﹐其所写荐福碑墨本值千钱。文正准备为之拓印一千本﹐使售于京师。纸墨已具﹐一夕雷击碎其碑。后用“雷轰荐福碑”作为命途多舛﹐所至失意的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷轰荐福碑
léi
雷
hōng
轰
jiàn
荐
fú
福
bēi
碑
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
轰传
轰击
轰动
轰动一时
轰发
荐举
福不盈眦
福不重至,祸必重来
福业
碑亭
碑刻
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
