Bản dịch của từ 雷达敌我识别系统 trong tiếng Việt

雷达敌我识别系统

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊleithanh sắc

雷达敌我识别系统 (Danh từ)

léi dá dí wǒ shí bié xì tǒng
01

Hệ thống nhận diện điện tử để phân biệt mục tiêu là bạn hay địch trong radar.

用以识别雷达发现目标敌我属性的电子设备。由装在雷达上的询问机和装在各种飞机、舰艇、坦克上的应答机组成。当雷达发现目标时,控制询问机发出信号,如系己方目标,目标上的应答机自动发出回答信号,询问机接受信号并解码后,输出标志给雷达显示器从而判定目标的敌我属性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷达敌我识别系统

léi

shí

bié

tǒng

Các từ liên quan

雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
·芬奇
敌不可假
敌不可纵
敌人
我丈
我人
我仪
我们
识丁
识业
识主
识举
识义
别业
别个
别乘
系世
系书
系亲
系仰
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
雷
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
Các biến thể:
擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
Hình thái radical:
⿱,雨,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép