Bản dịch của từ 雷门 trong tiếng Việt
雷门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷门 (Danh từ)
【léi mén】
01
Tên cổng thành Kỷ Phố (thành phố cổ hội Kiến, nay thuộc Tỉnh Triết Giang, Trung Quốc), nổi tiếng vì treo trống lớn tạo âm thanh vang rền như sấm sét.
古代会稽(今浙江绍兴)城门名。因悬有大鼓﹐声震如雷﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷门
léi
雷
mén
门
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
