Bản dịch của từ 雷门鹤 trong tiếng Việt
雷门鹤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷门鹤 (Danh từ)
【léi mén hè】
01
Chỉ người có tài năng xuất chúng, nổi bật như hạc bay qua cửa sấm sét (雷门鹤) – tượng trưng cho người tài hoa, thông minh, hiếm có.
《太平御览》卷九一六引《临海记》﹕“古老相传云﹐此山昔有晨飞鹤入会稽雷门鼓中﹐于是雷门鼓鸣﹐洛阳闻之。孙恩时斫此鼓﹐见白鹤飞出﹐高翔入云﹐此后鼓无复远声。”后用“雷门鹤”指俊才。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷门鹤
léi
雷
mén
门
hè
鹤
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
门丁
门上
门上人
门下
门下人
鹤乘轩
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
