Bản dịch của từ 雷陈 trong tiếng Việt
雷陈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷陈 (Danh từ)
【léi chén】
01
Danh từ riêng chỉ cặp bạn thân thiết, tình nghĩa sâu đậm như keo sơn, ví dụ như hai người bạn thân từ thời Đông Hán là Lôi Nghĩa và Trần Trọng.
东汉雷义与陈重的并称。据《后汉书.独行传》载﹐雷义与陈重为同郡人﹐二人友好情笃﹐乡人谚云﹕“胶漆自谓坚﹐不如雷与陈。”后用“雷陈”比喻交谊深厚的朋友。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷陈
léi
雷
chén
陈
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
陈丘
陈举
陈久
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
