Bản dịch của từ 雷陈胶漆 trong tiếng Việt
雷陈胶漆
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷陈胶漆 (Tính từ)
【léi chén jiāo qī】
01
Tình bạn sâu đậm, thân thiết như anh em ruột; bằng hữu keo sơn, gắn bó không rời (Hán-Việt: Lôi Trần giao tỳ / 雷陈胶漆 — ví von từ truyện cổ).
东汉陈重和雷义二人友好,遇有为官良机,皆礼让对方,乡里传诵为:「胶漆自谓坚,不如雷与陈。」典出后汉书.卷八十一.独行传.陈重传、雷义传。后比喻朋友交情深厚。。如:「邻居王大哥和李大哥雷陈胶漆,彷佛亲兄弟一般。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷陈胶漆
léi
雷
chén
陈
jiāo
胶
qī
漆
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
