Bản dịch của từ 雷雨作解 trong tiếng Việt
雷雨作解
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷雨作解 (Thành ngữ)
【léi yǔ zuò jiě】
01
“雷雨作解” là thành ngữ chỉ việc nhà vua hoặc người có quyền lực tha tội, xóa bỏ lỗi lầm cho người khác, giống như mưa giông làm tan mây mù, mang lại sự giải thoát, khoan dung.
《易.解》﹕“雷雨作解。君子以赦过宥罪。”后用“雷雨作解”谓帝王对有过者赦之﹐有罪者宽之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷雨作解
léi
雷
yǔ
雨
zuò
作
jiě
解
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
作一
作下
作不准
作业
作业本
解下
解不下
解严
解义
解乏
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
