Bản dịch của từ 雷霆之诛 trong tiếng Việt
雷霆之诛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷霆之诛 (Danh từ)
【léi tíng zhī zhū】
01
Sự đánh bằng sấm sét; sự sét đánh mạnh mẽ và dữ dội như tiếng sấm lớn
2.指雷击﹐雷劈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình phạt nghiêm khắc, thẳng tay do vua ban cho khi tức giận, thể hiện quyền uy và sự nghiêm minh.
1.指帝王暴怒时给臣下的惩处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷霆之诛
léi
雷
tíng
霆
zhī
之
zhū
诛
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
霆乱
霆击
霆奋
霆威
霆曦
之个
之乎者也
之任
之前
诛一警百
诛不避贵
诛事
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
