Bản dịch của từ 雷鼓 trong tiếng Việt

雷鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊleithanh sắc

雷鼓 (Danh từ)

léi gǔ
01

Trống lớn có âm thanh vang như sấm; thường dùng trong các lễ hội hoặc nghi thức lớn.

4.大鼓﹐以声大如雷﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiếng sấm, âm thanh lớn như tiếng trống vang trong trời mưa giông.

7.指雷﹐雷声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Loại trống dùng để giả tiếng sấm, tạo hiệu ứng âm thanh mạnh mẽ như tiếng sấm rền.

1.亦作“靁鼓”。亦作“雷皷”。

Ví dụ
04

Cái trống treo ở cổng thành hội Kê, dùng để báo hiệu hoặc cảnh báo, gợi liên tưởng đến tiếng trống vang như sấm ()

6.挂在会稽城门上的鼓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Loại trống bát diện cổ xưa, dùng trong nghi lễ tế trời, tạo âm thanh vang dội như sấm.

2.八面鼓。古代祭祀天神时所用。

Ví dụ
06

Loại trống nhỏ truyền thống, giống như con lắc phát ra tiếng động vui tai, còn gọi là 'búc lăng cổ' (拨浪鼓)

3.小鼓。犹今之拨浪鼓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tiếng trống lớn vang rền như sấm, tạo cảm giác mạnh mẽ và uy nghiêm.

5.指大鼓发出的如雷鼓声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷鼓

léi

Các từ liên quan

雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
雷
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
Các biến thể:
擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
Hình thái radical:
⿱,雨,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép