Bản dịch của từ 電 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

diàn
01

Xét theo chữ Hán, 'điện' là tia sáng chớp lóe trên trời, cũng là điện năng dùng trong nhà (nhớ câu 'sấm sét đánh điện')

见“电”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

電
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
电, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép