Bản dịch của từ 雾图 trong tiếng Việt

雾图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

雾图 (Danh từ)

wù tú
01

Tín hiệu điềm lành cho vua/chúa; điềm thánh cho người được mệnh trời (từ cổ văn)

《艺文类聚》卷二引晋皇甫谧《帝王世纪》﹕“黄帝时﹐天大雾三日﹐帝游洛川之上﹐见大鱼﹐杀三牲以醮之﹐天乃甚雨﹐七日七夜﹐鱼流﹐始得图书。”后因以“雾图”为帝王圣者受命之瑞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雾图

Các từ liên quan

雾丝
雾乱
雾会
雾光
雾关云洞
图为不轨
图乙
图书
图书府
雾
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
雺, 霚, 霧, 𩄯, 𩅗
Hình thái radical:
⿱,雨,务
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép