Bản dịch của từ 雾豹 trong tiếng Việt

雾豹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

雾豹 (Danh từ)

wù bào
01

Ẩn sĩ; người ẩn cư, lánh đời để tránh tai họa hoặc cầu tự dưỡng (nghĩa bóng: ẩn thân tránh họa).

汉刘向《列女传.陶答子妻》载﹐答子治陶三年﹐名誉不兴﹐家富三倍。其妻谏曰﹐能薄而官大﹐是谓婴害﹐无功而家昌﹐是谓积殃。南山有玄豹﹐雾雨七日而不下食者﹐欲以泽其毛而成文章也﹐故藏而远害。后因以“雾豹”指隐居伏处﹐退藏避害的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雾豹

bào

Các từ liên quan

雾丝
雾乱
雾会
雾光
雾关云洞
雾
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
雺, 霚, 霧, 𩄯, 𩅗
Hình thái radical:
⿱,雨,务
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép