Bản dịch của từ 雾露 trong tiếng Việt
雾露
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
雾露 (Danh từ)
【wù lù】
01
Sương mù; hơi nước ngưng tụ thành những hạt nhỏ treo lơ lửng trong không khí (hơi sương)
1.指雾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tử vì lạnh, chết vì sương mù/giăng sương; ý chỉ chết do phạm phải sương mù, hoặc 典故 chỉ người quan lại bị biếm trược mà chết
2.《史记.淮南衡山列传》﹕“淮南王为人刚﹐今暴摧折之﹐臣恐卒逢露雾病死。陛下为有杀弟之名﹐柰何!”后用为因冒霜露犯寒暑而死的典故。宋文天祥《正气歌》:“一朝蒙雾露,分作沟中瘠。”明归有光《谕祭涂泽民文》:“方兹念功,遽闻奄逝,岂以山川之险,遂犯雾露之危?”亦以为王公大臣被贬而死之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
比喻谗谄、蒙蔽君主或掩盖事实的人;說諂媚話、擅於巴結以致蔽害是非的人(可联想“雾”迷眼、“露”遮不清)。
3.喻谗谄蔽明的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Ẩn dụ ân huệ, như sương mù và sương sớm rơi xuống ban phát phúc lành
4.喻恩泽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雾露
wù
雾
lù
露
Các từ liên quan
雾丝
雾乱
雾会
雾光
雾关云洞
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
- Các biến thể:
- 雺, 霚, 霧, 𩄯, 𩅗
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,务
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霧
鋈
卼
䨁
僫
寤
恶
误
晤
鶩
岉
蘁
䨎
雷
霼
霐
靆
䨍
霈
雰
䨌
雹
霮
霟
漓
䁈
㴥
溧
睘
腼
鼠
飶
䎥
鈿
雹
䛜
莲雾
雾霾
烟雾
雾都
大雾
喷雾
雾气
薄雾
迷雾
云雾
