Bản dịch của từ 需头 trong tiếng Việt

需头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

需头 (Danh từ)

xū tóu
01

(thư pháp cổ) dùng để chỉ khoảng trống đầu tiên trên bia chương, dùng để bình luận về chiếu chỉ của triều đình; phần đầu tiên của văn bản được để trống để bình luận.

指章奏空出首幅﹐以供诏旨批答之用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 需头

tóu

Các từ liên quan

需云
需勒
需少
需弱
需役
头一无二
头七
头上
头上安头
需
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【NHU】
Các biến thể:
須, 𦓔, 𩂉
Hình thái radical:
⿱,雨,而
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép