Bản dịch của từ 需次 trong tiếng Việt

需次

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

需次 (Động từ)

xū cì
01

Nguyên xưa chỉ quan lại nhận chức xong, theo thứ tự (theo thâm niên) bổ sung nhân sự cho các chức còn thiếu

旧时指官吏授职后﹐按照资历依次补缺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 需次

Các từ liên quan

需云
需勒
需头
需少
需弱
次丁
次且
次世
次主
次之
需
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【NHU】
Các biến thể:
須, 𦓔, 𩂉
Hình thái radical:
⿱,雨,而
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép