Bản dịch của từ 需要层次论 trong tiếng Việt
需要层次论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
需要层次论 (Danh từ)
【xū yào céng cì lùn】
01
Lý thuyết về những nhu cầu của con người do nhà tâm lý học Maslow đề xuất, phân chia thành năm cấp độ từ cơ bản đến cao cấp.
美国心理学家马斯洛关于需要的理论。他把人的需要从低级到高级依次分为五个层次:生理需要、安全需要、爱和归属的需要、尊重需要及自我实现的需要。认为只有低层次需要获得满足后,才会追求高一层次的需要。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 需要层次论
xū
需
yào
要
céng
层
cì
次
lùn
论
Các từ liên quan
需云
需勒
需头
需少
需弱
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
层云
层亘
层冰
层出
层出不穷
次丁
次且
次世
次主
次之
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【NHU】
- Các biến thể:
- 須, 𦓔, 𩂉
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,而
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綇
湏
縃
頊
湑
眗
揟
须
諝
圩
楈
蓲
零
䨯
霒
靈
䨑
靃
霮
霷
䨲
霍
䨠
霥
𠎓
餂
嶄
䪺
䞬
㼺
𠎌
膊
熌
漎
蔝
蜬
需要
需求
必需
急需
所需
无需
只需
供需
内需
不需
