Bản dịch của từ 霄岫 trong tiếng Việt

霄岫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

霄岫 (Danh từ)

xiāo xiù
01

Đỉnh núi sừng sững cao chọc trời; ngọn núi cao vút như xuyên mây (Hán Việt: tiêu tú hoặc tiếu? — nhưng có thể nhớ bằng chữ “tiêu/tiêu” = trời, “sấu/tuất” = hang/đỉnh núi).

高耸入云的山峰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霄岫

xiāo

xiù

Các từ liên quan

霄上
霄元
霄光
霄光可学
霄冥
岫壑
岫居
岫幌
霄
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
肖, 䨭, 㲵
Hình thái radical:
⿱,雨,肖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép