Bản dịch của từ 震天动地 trong tiếng Việt

震天动地

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

震天动地 (Tính từ)

zhèn tiān dòng dì
01

Mô tả khí thế oai hùng, lực lượng hoặc ảnh hưởng to lớn đến mức như làm rung chuyển trời đất; (hình) gây chấn động mạnh mẽ, tác động sâu rộng

形容气势壮盛浩大,撼动天地。。北魏.郦道元.水经注.河水注:「涛涌波襄,雷渀电泄,震天动地。」

Ví dụ
02

亦作「天震地骇」、「震天骇地」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 震天动地

zhèn

tiān

dòng

震
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
誫, 𨌑, 𩆉, 𩇒
Hình thái radical:
⿱,雨,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép