Bản dịch của từ 震方 trong tiếng Việt
震方
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
震方 (Danh từ)
【zhèn fāng】
01
Vị trí hướng xảy ra động đất; phương hướng tâm chấn (chỉ phương vị liên quan đến địa chấn)
2.地震方位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phương Đông; hướng đông (từ Hán cổ, ít dùng trong hiện đại)
1.东方。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 震方
zhèn
震
fāng
方
Các từ liên quan
震业
震中
震主之威
震仪
震位
方丈
方丈室
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 誫, 𨌑, 𩆉, 𩇒
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,辰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揕
鋴
㣀
甽
栚
䨯
榐
紖
䊶
侲
䏖
䧵
雵
䨞
䨴
靈
霕
靁
䨛
雿
䨗
䨺
䨸
䨜
㩌
䵺
斳
皝
㪹
㾾
㿀
䯶
螝
鋴
踻
慭
地震
震撼
震惊
震动
震慑
震荡
防震
震颤
余震
减震
