Bản dịch của từ 霈泽 trong tiếng Việt

霈泽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

霈泽 (Danh từ)

pèi zé
01

Mưa lớn, nước mưa dồi dào (thường dùng trong văn viết cổ hoặc văn học)

1.雨水。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ủng hộ; một phép ẩn dụ cho sự ưu ái và lòng tốt (chẳng hạn như sự ưu ái của mưa từ trên trời)

2.喻恩泽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ân xá, khoan hồng đặc chỉ dành cho tội nhân (một hình thức ân huệ chính phủ)

3.特指对罪犯的恩赦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霈泽

pèi

Các từ liên quan

霈宥
霈恩
霈洽
霈润
霈霈
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
霈
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【BÁI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,沛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丶丶一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép