Bản dịch của từ 霍将军 trong tiếng Việt
霍将军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
霍将军 (Danh từ)
【huò jiāng jūn】
01
Họa danh chỉ tướng quân Họ Qu去病 (霍去病) — danh tướng nhà Tây Hán chống Hung Nô; về sau借指功勳顯赫、地位崇高的武將或猛將(比喻功勳卓著的人)。可聯想Hán-Việt: 霍將軍 = Học tướng quân / Hạc tướng quân(助记以“霍”字)
指西汉抗击匈奴的名将霍去病。后借指功大位高的武将。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霍将军
huò
霍
jiāng
将
jūn
军
Các từ liên quan
霍乱
霍亨索伦家族
霍人
将丧
将久
将事
将于
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẮC】
- Các biến thể:
- 靃, 𡾜, 𨟓, 𫁒
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,隹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀖
濩
閄
货
䱛
䁨
㯛
㩇
䄀
檴
湱
藿
霌
䨎
䨍
䨏
䨌
霏
雨
䨐
霈
露
䨯
霗
憝
膦
薔
錩
擔
髹
澸
㷴
䖘
諹
䦢
䏃
挥霍
霍霍
霍乱
霍尔
霍金
霍然
霍地
霍邱
霍山
霍顿
