Bản dịch của từ 霜后花 trong tiếng Việt
霜后花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
霜后花 (Danh từ)
【shuāng hòu huā】
01
Bông bông bị đóng băng sau đợt sương giá — bông cây bông (cotton) nở sau khi bị sương làm hỏng, sợi xấu, màu vàng, ít giá trị kinh tế (Hán-Việt: sương hậu hoa).
在严霜后棉铃始吐絮的棉花。其纤维品质差,颜色黄,不能纺成强韧的细纱,经济价值低。棉花生产上可采取相应的技术措施,以促进正常生长发育,减少霜后花。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霜后花
shuāng
霜
hòu
后
huā
花
Các từ liên quan
霜丛
霜丝
霜乌
霜云
霜井
后七子
后不僭先
后世
后丞
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SƯƠNG】
- Các biến thể:
- 孀, 𩅪
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,相
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀧
欆
騻
孀
鹴
艭
骦
驦
泷
㕠
𠙠
礵
霔
霋
雼
雷
雳
䨱
䨵
霼
霐
霁
霊
霨
㘇
䗧
䢰
蹒
檉
繌
璳
䕜
豯
䙡
䠢
篶
面霜
霜降
风霜
除霜
砒霜
霜冻
眼霜
冰霜
霜雪
秋霜
