Bản dịch của từ 霜操 trong tiếng Việt

霜操

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

霜操 (Danh từ)

shuāng cāo
01

Tấm lòng, phẩm hạnh trong sáng và cao quý; khí tiết thanh cao (Hán Việt: 'sương' gợi sự trong sạch)

1.高洁的操守。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên nhạc phẩm cổ (tên một khúc nhạc cổ cho cổ cầm/đàn cổ Trung Hoa)

2.古琴曲名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霜操

shuāng

cāo

Các từ liên quan

霜丛
霜丝
霜乌
霜云
霜井
操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
霜
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SƯƠNG】
Các biến thể:
孀, 𩅪
Hình thái radical:
⿱,雨,相
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép