Bản dịch của từ 霜果 trong tiếng Việt
霜果
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
霜果 (Danh từ)
【shuāng guǒ】
01
Quả chín sau lần sương giá; quả đã trải qua sương (thường vị ngọt hơn hoặc mềm hơn)
1.经霜成熟的果实。
Ví dụ
02
Tên cổ chỉ quả ô liu; quả ô liu vị đắng (còn gọi là 諫果/谏果).
2.指橄榄。橄榄入口味苦涩﹐又称谏果﹐故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霜果
shuāng
霜
guǒ
果
Các từ liên quan
霜丛
霜丝
霜乌
霜云
霜井
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SƯƠNG】
- Các biến thể:
- 孀, 𩅪
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,相
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀧
欆
騻
孀
鹴
艭
骦
驦
泷
㕠
𠙠
礵
霔
霋
雼
雷
雳
䨱
䨵
霼
霐
霁
霊
霨
㘇
䗧
䢰
蹒
檉
繌
璳
䕜
豯
䙡
䠢
篶
面霜
霜降
风霜
除霜
砒霜
霜冻
眼霜
冰霜
霜雪
秋霜
