Bản dịch của từ 霜虫 trong tiếng Việt

霜虫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

霜虫 (Danh từ)

shuāng chóng
01

Một loài côn trùng xuất hiện lúc trời lạnh, gọi chung là 'côn trùng mùa thu' hoặc 'bọ tuyết' (chữ Hán: = sương/đông giá, = côn trùng)

秋虫。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霜虫

shuāng

chóng

Các từ liên quan

霜丛
霜丝
霜乌
霜云
霜井
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
霜
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SƯƠNG】
Các biến thể:
孀, 𩅪
Hình thái radical:
⿱,雨,相
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép