Bản dịch của từ 露口信 trong tiếng Việt

露口信

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露口信 (Danh từ)

lù kǒu xìn
01

舊時郵件未封口或封口後剪去信封一角的信件露出內容使人得知的信函含被偷看或 deliberately left unsealed 的情況

不封口或封口后剪去信封一角的信函。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露口信

kǒu

xìn

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép