Bản dịch của từ 露台之产 trong tiếng Việt

露台之产

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露台之产 (Danh từ)

lù tái zhī chǎn
01

Một khoản tiền lớn, của cải đáng kể (gốc: chỉ “trăm tiền” trong chuyện xưa)

典出《史记.孝文本纪》﹕“﹝汉文帝﹞尝欲作露台﹐召匠计之﹐直百金。上曰﹕‘百金中民十家之产﹐吾奉先帝宫室﹐常恐羞之﹐何以台为!’”后用“露台之产”指百金之资或为数不小的钱财。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露台之产

tái

zhī

chǎn

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
台下
台严
台中
台中市
台仆
之个
之乎者也
之任
之前
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép