Bản dịch của từ 露天通事 trong tiếng Việt

露天通事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露天通事 (Danh từ)

lù tiān tōng shì
01

Danh từ cổ: cách gọi ở Thượng Hải xưa chỉ những người thông thạo giao tiếp đời thường (như phiên dịch lóng) nhưng trình độ thấp, dịch tồi; kiểu 'phiên dịch chợ' hoặc 'phiên dịch rẻ tiền'.

旧时上海称略通日常会话用语﹑水平低下的西语翻译。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露天通事

tiān

tōng

shì

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
天一
天一阁
天丁
天上人间
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép