Bản dịch của từ 露天采矿 trong tiếng Việt

露天采矿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露天采矿 (Danh từ)

lù tiān cǎi kuàng
01

Khai thác mỏ lộ thiên: bóc bỏ lớp đất, đá phủ trên thân quặng rồi trực tiếp khai thác quặng từ trên xuống ở mặt đất; phù hợp mỏ nằm nông, trữ lượng lớn

也称“露天开采”。通过剥离矿体上覆岩土,然后在露天状态下自上而下开采矿石的工作。有作业安全、可采用大型采矿机械、生产能力大、矿石损失少等优点。但仅适合于矿体埋藏浅、赋存条件简单、储量大的矿床。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露天采矿

tiān

cǎi

kuàng

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
天一
天一阁
天丁
天上人间
采买
采任
采伐
矿丁
矿业
矿主
矿井
矿产
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép