Bản dịch của từ 露掌 trong tiếng Việt

露掌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露掌 (Danh từ)

lù zhǎng
01

Một loài vật/hiện tượng trong văn cổ: “承露盘上的仙人掌傳說中用手掌承露的仙人)— tức là hình tượng 'bàn tay/phần đỡ nhận sương' trong điển tích; hiểu ngắn gọn là 'chén đỡ sương, hình tượng thiên nhân cầm chén nhận sương'.

即承露盘。语本《史记.孝武本纪》﹕“其后则又作柏梁﹑铜柱﹑承露仙人掌之属矣。”裴骃集解引苏林曰﹕“仙人以手掌擎盘承甘露也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露掌

zhǎng

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép