Bản dịch của từ 露斯 trong tiếng Việt

露斯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄨˋluthanh huyền

露斯 (Danh từ)

lù sī
01

典故用語出自·小雅·湛露指該詩的旨意或借指深厚的友情可理解為深摯的情誼詩旨雅意”。

《诗.小雅.湛露》﹕“湛湛露斯﹐匪阳不晞。”后即用“露斯”指《诗.小雅.湛露》篇诗旨﹐表示友情深重。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 露斯

Các từ liên quan

露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
斯世
斯人独憔悴
斯养
露
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄨˋ, ㄌㄡˋ】【LỘ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,雨,路
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép